1. Tôn Cách Nhiệt, Tôn Xốp, Tôn PU, Tôn Chống Nóng – 6 Sóng
    Tôn cách nhiệt chống nóng, tôn 3 lớp hay còn gọi là tôn PU được sử dụng rộng rãi trong ngành xây dựng công nghiệp và dân dụng bởi vì tôn cách nhiệt có tác dụng cách âm cách nhiệt, chống thấm dột tốt, ngoài ra còn có độ bền cao. Trên thị trường có các tôn cách nhiệt cách âm nhưng Tôn Cách Nhiệt, Tôn Xốp, Tôn PU, Tôn Chống Nóng – 6 Sóng có độ cách âm cách nhiệt vượt trội hơn. Tôn cách nhiệt Pu còn tiết kiệm lượng điện tiêu thụ trong sinh hoạt và sản xuất. Tiết kiệm điện điều hòa.

Tham khảo: Ton lot san

2. Tôn cách nhiệt là sản phẩm ưu việt hoàn hảo, được sản xuất trên dây chuyền công nghệ tiên tiến. Kết hợp giữa tôn mạ màu tỉnh điện, inox, tôn lạnh với Polyurethane (hay gọi là PU). Thêm lớp giấy bạc/pp bên dưới để tăng tính thẩm mỹ và giảm độ hấp thụ nhiệt.

 

  1. Cấu tạo Tôn Cách Nhiệt, Tôn Xốp, Tôn PU, Tôn Chống Nóng – 6 Sóng

Lớp tôn nền: Là lớp tôn tiếp xúc trực tiếp với nước mưa, nắng gió…nên phải là loại tôn tốt. Công ty Triệu Hổ sử dụng các loại tôn có thương hiệu để sản xuất tôn cách nhiệt như tôn Đông Á, Tôn Phương Nam SSSC, Tôn Việt Nhật, Tôn Bluscope… Với nhiều độ dày khác nhau từ 0.30mm đến 0.70mm

Lớp PU (lớp ở giữa): Là lớp Polyurethane. Lớp Pu với đặc tính cách âm cách nhiệt cực tốt, thân thiện với môi trường nên được ứng dụng sản xuất tôn cách nhiệt PU. Vậy PU là gì? Pu là 1 hợp chất cao phân tử được hình thành từ các polyol, isocyanate, chất xúc tác, chất tạo bọt… được khuấy, phối trọn bằng máy phun cao áp chuyên dụng để tạo nên xốp Pu siêu nhẹ.

Lớp giấy bạc hoặc giấy trắng PP: Lớp giấy bạc/pp có tác dụng là thẩm mỹ bề mặt. Đặc biệt lớp giấy bạc có thêm tác dụng chống bức xạ nhiệt, chống thẩm thấu nhiệt từ trên xuống.

Thông số kỹ thuật Tôn Cách Nhiệt, Tôn Xốp, Tôn PU, Tôn Chống Nóng – 6 Sóng

Tôn nền:

Vật liệu Độ dày (mm) Màu sắc Tỷ trọng xốp
Lớp tôn nền –    Tôn Đông Á–    Tôn SSSC Phương Nam

–    Tôn Việt Nhật

–    Tôn Hoa Sen

–    Tôn Blucope…

 

–    Hoặc Inox

0.300.35

0.40

0.45

0.50

0.55

0.60

0.70

Theo bảng màu của nhà sản xuất tôn nền.

Hoặc màu Inox, inox mạ màu

Lớp thứ hai (lớp giữa) Xốp PU (Polyurethane) Lớp PU có độ dày sóng âm từ 18mm đến 20mm. Sóng dương có độ dày từ 36mm đến 46mm Lớp Pu có tỷ trọng 32,75 kg/m3
Lớp giấy bạc/ giấy trắng PP Giấy bạc hoặc giấy trắng PP 0.060.08 Màu óng ánh giấy bạc, màu trắng nhựa PP
Bảng đặc tính kỹ thuật Tôn Cách Nhiệt, Tôn Xốp, Tôn PU, Tôn Chống Nóng – 6 Sóng
Khả năng chịu gió bão Pph = 160kg/m2
Khả năng chịu lực Chịu được tải trọng 300 ~ 345kg/m2
Khả năng cách âm trung bình ở tần số 250 – 4000Hz 25,01 dB.
Độ bền nén : 33.9N/cm3
Chênh lệch nhiệt độ (đo liên tục trong 4h, sai số ± 10C ) Nhiệt độ đo trên mặt tôn 65 độC, dưới tấm lợp 33 độC, chênh lệch: 32 độC
Tỷ suất truyền nhiệt λ = 0,018 (kcal/m.h)
Tỷ suất hút nước theo thể tích Hv = 9.11%
Tỷ trọng hút ẩm W=0.5001
Tỷ trọng PU 32,13kg/m3
Độ dày lớp PU Sóng âm: Từ 18mm đến 20mmSóng dương: Từ 36mm đến 46mm
Khổ sản phẩm 1070mm
Khổ hiệu dụng 1000mm
Chiều dài Theo kích thước công trình trong phạm vi vận chuyển (>=15,000mm)
  1. Thông số kỹ thuật Tôn Cách Nhiệt, Tôn Xốp, Tôn PU, Tôn Chống Nóng – 6 Sóng
    Tôn nền:

Vật liệu Độ dày (mm) Màu sắc Tỷ trọng xốp
Lớp tôn nền – Tôn Đông Á
– Tôn SSSC Phương Nam

– Tôn Việt Nhật

– Tôn Hoa Sen

– Tôn Blucope…

– Hoặc Inox

Hoặc màu Inox, inox mạ màu

Lớp thứ hai (lớp giữa) Xốp PU (Polyurethane) Lớp PU có độ dày sóng âm từ 18mm đến 20mm. Sóng dương có độ dày từ 36mm đến 46mm Lớp Pu có tỷ trọng 32,75 kg/m3
Lớp giấy bạc/ giấy trắng PP Giấy bạc hoặc giấy trắng PP 0.06
0.08

Màu óng ánh giấy bạc, màu trắng nhựa PP
Bảng đặc tính kỹ thuật Tôn Cách Nhiệt, Tôn Xốp, Tôn PU, Tôn Chống Nóng – 6 Sóng
Khả năng chịu gió bão Pph = 160kg/m2
Khả năng chịu lực Chịu được tải trọng 300 ~ 345kg/m2
Khả năng cách âm trung bình ở tần số 250 – 4000Hz 25,01 dB.
Độ bền nén : 33.9N/cm3
Chênh lệch nhiệt độ (đo liên tục trong 4h, sai số ± 10C ) Nhiệt độ đo trên mặt tôn 65 độC, dưới tấm lợp 33 độC, chênh lệch: 32 độC
Tỷ suất truyền nhiệt λ = 0,018 (kcal/m.h)
Tỷ suất hút nước theo thể tích Hv = 9.11%
Tỷ trọng hút ẩm W=0.5001
Tỷ trọng PU 32,13kg/m3
Độ dày lớp PU Sóng âm: Từ 18mm đến 20mm
Sóng dương: Từ 36mm đến 46mm

Chiều dài Theo kích thước công trình trong phạm vi vận chuyển (>=15,000mm)
Màu sắc tôn cách nhiệt

Ngoài màu trên quý khách có thể đặt màu theo yêu cầu.
3. Ưu điểm Tôn Cách Nhiệt, Tôn Xốp, Tôn PU, Tôn Chống Nóng – 6 Sóng
Cách âm cách nhiệt cực tốt

Chống nóng tối ưu

Chống thấm chống dột

Dễ thi công lắp đặt

Tiết kiệm xà gồ

Độ bền cao

Thẩm mỹ đẹp

Độ bền cao

Liên hệ: Ton san desk

  1. Ứng dụng Tôn Cách Nhiệt, Tôn Xốp, Tôn PU, Tôn Chống Nóng – 6 Sóng
    Dân dụng:

Nhà ở
Công trình công cộng, nhà văn hóa
Trường học
Hội trường, nhà hát
Resort, khu nghỉ dưỡng
Văn phòng làm việc
Bệnh viện
Công trình thương mại…
Công nghiệp:

Nhà máy
Nhà xưởng
Kho xưởng
Nhà tiền chế
Nhà kho

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *